Top các học bổng không thể bỏ qua khi đi du học Canada |DU HỌC IGE

Top các học bổng không thể bỏ qua khi đi du học Canada

Top các học bổng không thể bỏ qua khi đi du học Canada

28/11/2018 Đỗ Quốc Bảo 0 Bình luận

Humber International Entrance Scholarships

- Tổ chức: Humber College.

- Bậc học: đại học.

- Loại học bổng: học bổng của trường.

- Hỗ trợ: tiền mặt.

- Đối tượng: sinh viên quốc tế:

- Giá trị: $1,000 - $5,000 – Toàn học phí.
Học bổng $1,000 chỉ có giá trị 1 lần, riêng học bổng $5,000 và Toàn học phí sẽ được gia hạn hằng năm. Để gia hạn học bổng sinh viên cần duy trì điểm trung bình 75%. 

- Học bổng được trao vào 3 kỳ (Đông/Hè/Thu). 

- Thông tin học bổng xem tại:

https://international.humber.ca/student-services/managing-your-finances/scholarships-awards.html

 

Lester B. Pearson International Scholarship Program

- Tổ chức: University of Toronto.

- Bậc học: đại hoc.

- Loại học bổng: học bổng của trường.

- Số lượng: 37 học bổng/năm

.- Đối tượng: sinh viên quốc tế (không có quốc tịch Canada).

- Giá trị: học bổng toàn phần trong suốt 4 năm học, bao gồm:
   + Học phí.
   + Chi phí sách vở.
   + Chi phí phát sinh.
   + Ăn ở. 

-    Thông tin học bổng:

http://future.utoronto.ca/content/lester-b-pearson-international-scholarship-program

 

University of British Columbia Scholarship

- Tổ chức: Univeristy of British Columbia.

- Bậc học: đại học.

- Loại: học bổng trường: Trường sẽ cấp học bổng cho những sinh viên quốc tế hằng năm dựa trên thành tích học tập hoặc từ các quỹ hỗ trợ sinh viên khác

Dựa trên thành tích học tập
   + International Major Entrance Scholarship: giá trị lên đến 40,000 CAD.
   + Outstanding International Student Award: trao duy nhất một lần có giá trị từ $2,500 - $10,000. 

Dựa vào các quỹ học bổng khác:

   + International Leader of Tomorrow Award: toàn phần học phí, chi phí ăn ở sinh hoạt. Ứng viên không được trực tiếp đăng kí học bổng mà phải thông qua sự bổ nhiệm và chọn lọc của trường đại học hoặc trung học mà bạn theo học trước đó.

   + Donald A.Wehrung International Student Award: dành cho sinh viên quốc tế có thành tích xuất sắc đến từ các đất nước bị chiến tranh tàn phá hoặc không đủ điều kiện tài chính. Tài trợ toàn bộ chi phí học tập và sinh hoạt. 

Thông tin các học bổng của UBC xem tại:

https://you.ubc.ca/financial-planning/scholarships-awards-international-students/

 

Yorl University Scholarship

- Bậc học: đại học, sau đại học.

- Loại: học bổng của trường.

- Đối tượng: sinh viên quốc tế.

- Hỗ trợ: tuỳ theo từng loại học bổng.

- Giá trị: thay đổi tuỳ theo học bổng.

Trường hằng năm sẽ cấp một số lượng học bổng nhất định cho sinh viên quốc tế theo học tại trường.

- York Univerisity Automatic Entrance Scholarships (dựa vào điểm trung bình):
   + 95%: $3,500 (được gia hạn cho 3 năm tiếp theo).
   + 90-94,9%: $2,000.
   + 85-89,9%: $1,000.
   + 80-84,9%: $500. 

Student Life Award: sinh viên nào được nhận một trong những học bổng trên và nhận được thư chấp thuận sẽ được nhận thêm $500 (chỉ có giá trị 1 lần cho các phí như tiền sách vở, ăn uống tại kí túc xá, làm thẻ YU Card).

- Một số các học bổng khác cho sinh viên quốc tế tại YU:
   + nternational Circle of Scholars Scholarships: 15,000 CAD (giá trị 1 lần).
   + Global Leader of Tomorrow Award: 20,000 CAD (được gia hạn).
   + International Entrance Scholarship: 35,000 CAD (được gia hạn).

Mở đăng kí kì Thu/Đông 2019-2020 từ ngày 14/12/2018 và hạn chót nộ hồ sơ là 01/02/2019. 

Thông tin đầy đủ về tất cả học bổng tại YU xem tại:

http://futurestudents.yorku.ca/funding#intl

 

University of Waterloo International Master’s and Dotoral Awards

- Tổ chức: University of Waterloo.

- Loại: học bổng của trường.

- Đối tượng: sinh viên quốc tế.

- Kỳ học: mùa đông, mùa xuân, mùa thu. 

- Bậc học: thạc sĩ và tiến sĩ tại bất kỳ ngành nào của trường. 

- Giá trị:
   + Bậc thạc sĩ: $2,045/kỳ trong 2 năm.
   + Bậc tiến sĩ: $4,090/kỳ trong 3 năm.

Những sinh viên đủ điều kiện nhận học bổng phải đăng kí toàn thời gian vào các chương trình đào tạo sau đại học có liên quan đến nghiên cứu tại University of Waterloo. Ngoài ra còn phải có giấy phép học tập hợp lệ tại Canada.

Sinh viên phải đạt được những yêu cầu nhất định về học tập trong quá trình theo học chương trình, không có những yêu cầu đầu vào dự bị xuất sắc, hay đồng thời tài trợ từ một nguồn khác hoặc tự chi trả.

Chi tiết thông tin học bổng xem tại:

https://uwaterloo.ca/graduate-studies/awards/international-masters-and-doctoral-student-awards-imsa-idsa

 

University of Manitoba Graduate Fellowships

- Tổ chức: University of Manitoba.

- Loại: học bổng trường.

- Bậc học: chương trình sau đại học (thạc sĩ hoặc tiến sĩ).

- Đối tượng: sinh viên thuộc bất kì quốc tịch nào. 

- Giá trị:
   + Tiến sĩ: $18,000/12 tháng.
   + Thạc sĩ: $14,000/12 tháng.

Sinh viên đủ điều kiện nhận học bổng vào 24 tháng đầu tiên trong chương trình thạc sĩ hoặc 48 tháng trong chương trình tiến sĩ. 

Ứng viên phải có điểm GPA tối thiểu 3.75 (B+) trên từng năm trong 2 năm học gần nhất tại một trường được công nhận về bằng cử nhân, thạc sĩ hay tiến sĩ. 

Thông tin học bổng xem tại:

http://umanitoba.ca/faculties/graduate_studies/funding/585.html

 

Trent University Sholarships

- Tổ chức: Trent University.

- Loại: học bổng trường.

- Bậc học: đại học.

- Đối tượng: sinh viên quốc tế.

Trường có các học bổng chi trả toàn bộ học phí và một số chi phí khác, ngoài ra còn một số học bổng chi trả một phần chi phí học tập.

Các loại học bổng tại Trent University:

+ Trent International Global Citizen Scholarship and Awards: giá trị từ $2,000 - $22,000/năm (không bao gồm tiền nhà).

+ Trent-United World Colleges (UWC) Scholarships: dành cho các sinh viên quốc tế nhập học vào trường từ cao đẳng UWC. Giá trị lên đến $22,000/năm (không bao gồm chi phí nhà ở).

+ Trent University Entrance Scholarships (automatic): tất cả học viên nhập học vào Trent University đều được tự động xét duyệt học bổng Entrance của trường. Giá trị từ $1,000 - $3,000 và không được gia hạn (giá trị tuỳ thuộc vào % học thuật).

Thông tin về học bổng của trường xem tại:

https://www.trentu.ca/futurestudents/international/tuition-awards/scholarships-and-awards

.

University of Alberta Scholarship & Awards

- Tổ chức: University of Alberta.

- Loại: học bổng trường.

- Bậc học: đại học.

Mỗi năm trường có khoảng 28 triệu đô Canada đầu tư vào học bổng và hỗ trợ tài chình cho sinh viên học bậc học Cử nhân tại trường.

Học bổng bạn nên tham khảo tại trường:

+ International Entrance Leadership Scholarship: $5,000 (với điểm trung bình 80% và có giấy phép học tập hợp lệ).

+ University of Alberta Centenary Scholarship: $20,000/4 năm.

Thông tin chi tiết học bổng xem tại:

https://www.ualberta.ca/admissions/international/tuition-and-scholarships/scholarships-and-awards/general-undergraduate-scholarships


Carleton University Awards for International Students

- Tổ chức: Carleton University.

- Loại: học bổng trường.

- Bậc học: cao học.

Nhà trường tự động xem xét điều kiện nhận học bổng dựa trên hồ sơ nhập học của bạn. 

+ Teaching Assistantships (TA): giá trị hơn $10,000/năm. Với điều kiện tối thiểu GPA 84% hoặc hơn, thành thạo tiếng Anh. Trợ giảng sẽ làm việc tối đa 10 giờ/tuần.

+ Research Assistantships (RA): giá trị tuỳ theo ngành nghiên cứu. Yêu cầu GPA tối thiểu 84% hoặc hơn.

+ Merit Scholarships (Học bổng tài năng): học bổng này dựa trên bằng cấp trước đó của bạn, dành cho sinh viên thuộc hàng đầu. Giá trị từ $1,000 - $12,000/năm.

Thông tin về học bổng xem tại:

https://graduate.carleton.ca/financial-assistance/admissions-funding/

 

Simon Fraser University Financial Aid and Awards

- Tổ chức: Simon Fraser University.

- Loại:  học bổng trường.

- Đối tượng: sinh viên bản địa và sinh viên quốc tế.

Có khá nhiều học bổng và gói hỗ trợ tài chính dành cho sinh viên đang theo học hoặc có dự định học tại Simon Fraser University. Ngoài ra học bổng dành cho sinh viên có điều kiện khó khăn (bursary) của trường cũng áp dụng cho sinh viên quốc tế. 

+ Học bổng dành cho học sinh cấp 3 mong muốn được học tại SFU: có giá trị lên tới $10,000 (học phí và các phí phụ đi kèm), học sinh phải đạt điểm trung bình 90% hoặc tối thiểu 31 IB.

Thông tin học bổng:

https://www.sfu.ca/students/financialaid/entrance/international.html

+ Ngoài ra còn 1 số các học bổng khác cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân như:

International Summit Transfer Entrance Scholarship: giá trị $3,500 vào các kỳ mùa thu, xuân, hè.

University Transfer Entrance Scholarship: 05 học bổng trị giá $5,000 vào kỳ học mùa thu.

Thông tin học bổng:

https://www.sfu.ca/students/financialaid/entrance/cutransfer.html

Thông tin về tất cả học bổng của SFU:

https://www.sfu.ca/students/financialaid.html

 

Hướng dẫn cách xin học bổng Canada tại đây: https://ige-edu.vn/kinh-nghiem-xin-hoc-bong-du-hoc-canada

 

Thông tin chi tiết về du học Canada các bạn xem tại đây

 

DMCA.com Protection Status

popup

Số lượng:

Tổng tiền: